Logo

Bảng báo giá cho thuê xe hoa - xe cưới hỏi 4 - 45 chỗ ở tại Hà Nội

Ngày đăng : 2018-09-16

Việt Anh xin chia sẻ bảng báo giá cho thuê xe cưới hỏi 4 chỗ, 7 chỗ, 16 chỗ, 29 chỗ và 45 chỗ. Phiên bản báo giá thuê xe mới nhất, đầy đủ nhất.

Với vô vàn những việc quan trọng phải chuẩn bị cho đám cưới của mình, từ việc chụp ảnh cưới, dạm ngõ, ăn hỏi, đến việc tìm kiếm nơi tổ chức lễ cưới phù hợp, chắc chắn đã tốn của bạn không ít thời gian, công sức và tâm tư để chuẩn bị. Nhưng dù có vất vả thế nào thì điều bạn mong mỏi nhất vẫn là một lễ cưới diễn ra tốt đẹp và hạnh phúc nhất. Chính vì vậy giờ đây đã có rất nhiều dịch vụ trọn gói, giúp bạn tiết kiệm được thời gian chuẩn bị hơn và vẫn đem lại hiệu quả như mong muốn. Tuy nhiên đổi lại thay vì bạn tự làm, thì chi phí dịch vụ bạn bỏ ra cũng sẽ tốn kém hơn cho các nhà cung cấp dịch vụ.

 

Hiểu được tâm tư đó, chúng tôi - một đơn vị cho thuê xe cưới hỏi với hơn 15 năm kinh nghiệm cam kết sẽ mang đến cho bạn một dịch vụ thuê xe cưới hỏi tốt nhất với chi phí thuê xe thấp nhất. 

 

Trong bài viết này, chúng tôi xin chia sẻ tới bạn một số kinh nghiệm thuê xe cưới hỏi cùng với bảng giá thuê xe cưới hỏi từ 4 đến 45 chỗ, giúp bạn yên tâm trong việc đưa đón dâu và quan viên hai họ tới dự đám cưới của mình một cách trang trọng, an toàn.

 

Bài viết khá dài và chi tiết nên bạn hãy nhấn chọn nhanh vào nội dung thuê xe phù hợp với nhu cầu của bạn

 

thuê xe cưới 4 chỗ đưa đón dâu giá rẻ

 

MỤC LỤC

Kinh nghiệm thuê xe cưới hỏi chỉ có Việt Anh chia sẻ

Lý do bạn nên lựa chọn Việt Anh là đơn vị cho thuê xe ô tô cưới hỏi

Bảng báo giá cho thuê xe hoa - xe đón dâu 4 chỗ

Bảng báo giá cho thuê xe cưới hỏi 7 chỗ

Bảng báo giá cho thuê xe cưới hỏi đưa đón quan viên hai họ 16 chỗ

Bảng báo giá cho thuê xe cưới hỏi đưa đón quan viên hai họ 29 chỗ

Bảng báo giá cho thuê xe cưới hỏi đưa đón quan viên hai họ 45 chỗ

Hướng dẫn cách đặt thuê xe giá rẻ tại Việt Anh


Việt Anh chia sẻ kinh nghiệm thuê xe cưới hỏi

+ Tìm các đơn vị cho thuê xe cưới hỏi uy tín, có nhiều năm kinh nghiệm. Bạn có thể tìm bằng cách nhờ người thân, bạn bè giới thiệu, hoặc tìm kiếm trên Google với nội dung “thuê xe cưới” + nhu cầu của bạn. Ví dụ: thuê xe cưới 4 chỗ đón dâu, hoặc thuê xe cưới hỏi 29 chỗ đưa đón quan viên hai họ.

 

+ Bạn nên liên hệ tham khảo giá của 5 - 10 đơn vị cho thuê xe khác nhau, để có đủ thông tin cân nhắc và đưa ra quyết định. Các thông tin cần so sánh: giá thuê, đời xe, loại xe thuê, phong cách, thái độ phục vụ của nhân viên tư vấn và bao gồm cả cảm nhận của bạn về nội dung trên website của công ty cho thuê xe đó nữa, điều này cũng thể hiện công ty đó có đầu tư tâm huyết vào việc xây dựng nội dung hướng đến khách hàng hay không.

 

+ Cần hỏi kỹ về giá thuê xe: cụ thể đã bao gồm chi phí cầu đường, bến bãi, lương lái xe chưa? Đã bao gồm 10% thuế VAT chưa? Nếu lịch thuê xe dài ngày thì đã bao gồm chi phí ăn nghỉ cho lái xe chưa? Giá thuê đã bao gồm chi phí lái xe chờ đoàn ăn cưới chưa?

 

+ Thống nhất rõ về việc hoa cưới gắn trên xe 4 chỗ: cụ thể đơn vị cho thuê xe sẽ chuẩn bị hộ hay khách hàng phải tự đi đặt hoa?

 

+ Nếu lịch trình phải đi đưa đón dâu ở xa nên hạn chế gắn ngay hoa cưới lên xe, vì đường xa, hoa dễ bị gió tạt gây xấu, hỏng hoa. Cách tốt nhất hãy cất hoa cưới trong cốp xe, khi đến gần nhà cô dâu, hãy dừng lại một lúc để gắn lại hoa cưới lên nóc xe đón dâu 4 chỗ.

 

+ Nếu thuê xe 16, 29 hoặc 45 chỗ đưa đón quan viên hai họ thì cần thông báo địa chỉ đi và đón cụ thể cho đơn vị cho thuê xe, cụ thể nơi đón và đưa đoàn đến có đủ rộng để xe 16, 29 và 45 chỗ vào không? Nếu xe không vào được tận nơi thì nên đỗ xe ở đâu để quan viên hai họ không phải đi bộ quá xa?

 

+ Lưu ý nên làm hợp đồng thuê xe, thống nhất rõ về giá thuê, loại xe tương ứng cùng với lịch trình thuê xe đưa đón cụ thể.

 

>>> Xem thêm Kinh nghiệm khi làm hợp đồng thuê xe giúp bạn tránh mất tiền oan

 

Lý do bạn nên lựa chọn Việt Anh là đơn vị cho thuê xe ô tô cưới hỏi, đón dâu, đưa đón quan viên hai họ

Hàng nghìn khách hàng đã hài lòng về dịch vụ thuê xe cưới hỏi Việt Anh

Hàng nghìn khách hàng đã hài lòng về dịch vụ thuê xe cưới hỏi Việt Anh

 

- Việt Anh là Công ty lớn có hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành Cho thuê xe. Với trên 100 đầu xe, đa dạng về các loại xe từ 4 đến 45 chỗ, phục vụ tất cả các lĩnh vực từ thuê xe du lịch, lễ hội, thuê xe đám cưới, thuê xe đưa đón sân bay, thuê xe tháng đưa đón học sinh/sinh viên/cán bộ công nhân viên.

 

- Chuyên đầu tư các dòng xe cho thuê đời mới nhất. Là đơn vị cung cấp xe thuê cho các Công ty lớn của Hàn Quốc và Nhật Bản.

 

- Nhân viên tư vấn, điều hành xe có trình độ chuyên môn cao, tốt nghiệp đại học, cao đẳng du lịch và có kinh nghiệm nhiều năm trong ngành.

- Lái xe nhiệt tình, có tác phong làm việc chuyên nghiệp, luôn đúng giờ và luôn đề cao tính an toàn trên hết.

 

- Cam kết giá rẻ cạnh tranh nhất thị trường cho thuê xe tại Hà Nội. Thường xuyên có ưu đãi, khuyến mãi. DUY NHẤT tại Việt Anh cam kết HOÀN TIỀN nếu khách hàng cảm thấy không hài lòng về chất lượng dịch vụ thuê xe.

 

- Dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tình trước và sau quá trình thuê xe: tư vấn nhiệt tình, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng dù là việc  khó khăn nhất. Thực hiện hợp đồng tận nơi khách hàng yêu cầu. Tri ân khách hàng thân thiết bằng các quà tặng có giá trị.

 

Bảng báo giá cho thuê xe hoa đón dâu 4 chỗ VIP cao cấp

Một số loại xe 4 chỗ đời mới được cho thuê có lái tại Việt Anh

 

Thuê Xe Mercedes 4 chỗ

Xe Mercedes 4 chỗ

 

Thuê Xe Toyota Camry 4 chỗ

Xe Toyota Camry

 

Thuê Xe Honda Civic 4 chỗ

Xe Honda Civic

 

Bảng báo giá thuê xe hoa 4 chỗ đời mới đưa đón dâu

 

STT Hành trình KM Giá thuê (VNĐ)  

 

   
                                       TUYẾN ĐI TỪ HÀ NỘI
1

Đón tiễn sân bay Nội Bài /Lượt


100


450.000


       
2

City Hà Nội (8h-17h)


100


800.000


       
3

City Hà Nội ½ ngày


50


600.000


       
4

Ngoài giờ 3 tour trên


 

+ 40.000 đ/h


       
5

Hạ Long 1N


400


1.500.000


       
6

Hạ Long – Tuần Châu 2N


450


2.200.000


       
7

Yên Tử 1N


350


1.600.000


       
8

Hoa Lư – Tam Cốc – Bích Động 1N


250


1.400.000


       
9

Bái Đính – Tràng An N


250


1.400.000


       
10

Thủy điện Hòa Bình – Thác Bờ 1N


260


1.400.000


       
11

Lạng Sơn 1N


400


1.500.000


       
12

Chùa Hương 1N


150


900.000


       
13

Tam Đảo 1N


200


1.200.000


       
14

Đồ Sơn – Hải Phòng 1N


250


1.300.000


       
15

Nam Định 1N


250


1.500.000


       
16

Hồ Núi Cốc 1N


230


1.300.000


       
17

Thanh Hóa


350


1.700.000


       
                                    CÁC TUYẾN KHÁC
18

Côn Sơn – Kiếp Bạc 1N


230


1.300.000


       
19

Đền Hùng 1N


250


1.500.000


       
20

Mai Châu  2N


450


2.500.000


       
21 Chùa Thày – Chùa Tây Phương  – Chùa Mía 1N

150


900.000


       
22

Ao Vua – Khoang Xanh 1N


150


900.000


       
23

Thiên Sơn – Suối Ngà 1N


150


900.000


       
24

Đầm Long  1N


150


900.000


       
25

Tây Thiên 1N


200


1.000.000


       
26

Đền Trần – Phủ Dầy 1N


250


1.300.000


       
27

Chùa Dâu – Chùa Bút Tháp – Phật tích – Đền Đô 1N


200 1.100.000        
28

Đền Sóc – chùa non nước – Thành cổ Loa 1N


150 900.000        
29

Tân Trào – ATK Định Hóa 1N


250


1.500.000


       
30

Vân Đồn – Quan Lạn 3N


400


1.800.000


       
31

Cô Tô 3N


400


1.800.000


       
32

Yên Bái


400


2.000.000


       
33

Cửa Lò – Quê Bác 3N


700


4.500.000


       
34

Thiên Cầm 3N


850


5.000.000


       
35

Quảng Bình 4N


1.200


6.500.000


       
36

Huế 4N


1.600


8.000.000


       
37

Đà Nẵng 5N


2.000


11.000.000


       

Bảng báo giá cho thuê xe 4 chỗ có lái tại Việt Anh

 

 

Lưu ý: Bảng giá này có thể thay đổi theo giá thị trường, để biết chính xác giá thuê xe, quý khách vui lòng gọi hotline: 096.454.8898 - 086 8888 690 để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.

 

Bảng báo giá cho thuê xe cưới hỏi 7 chỗ có người lái

Các loại xe 7 chỗ đời mới được cho thuê tại Việt Anh

 

Xe Toyota Fortuner

 

Xe Toyota Innova

 

ford everest

Xe Ford Everest

 

Báo giá thuê xe 7 chỗ giá rẻ có người lái ở tại Hà Nội

 

STT Hành trình KM Giá thuê (VNĐ)  

 

   
TUYẾN ĐI TỪ HÀ NỘI
1

Đón tiễn sân bay Nội Bài /Lượt


100


500.000


       
2

City Hà Nội (8h-17h)


100


1.200.000


       
3

City Hà Nội ½ ngày


50


800.000


       
4

Ngoài giờ 3 tour trên


 

+ 50.000 đ/h


       
5

Hạ Long 1N


400


1.600.000


       
6

Hạ Long – Tuần Châu 2N


450


2.800.000


       
7

Yên Tử 1N


350


1.800.000


       
8

Hoa Lư – Tam Cốc – Bích Động 1N


250


1.600.000


       
9

Bái Đính – Tràng An N


250


1.600.000


       
10

Thủy điện Hòa Bình – Thác Bờ 1N


260


1.600.000


       
11

Lạng Sơn 1N


400


2.000.000


       
12

Chùa Hương 1N


150


1.200.000


       
13

Tam Đảo 1N


200


1.400.000


       
14

Đồ Sơn – Hải Phòng 1N


250


1.600.000


       
15

Nam Định 1N


250


1.600.000


       
16

Hồ Núi Cốc 1N


230


1.600.000


       
17

Thanh Hóa


350


2.000.000


       
CÁC TUYẾN KHÁC
18

Côn Sơn – Kiếp Bạc 1N


230


1.500.000


       
19

Đền Hùng 1N


250


1.600.000


       
20

Mai Châu  2N


450


2.800.000


       
21 Chùa Thày – Chùa Tây Phương  – Chùa Mía 1N

150


1.200.000


       
22

Ao Vua – Khoang Xanh 1N


150


1.000.000


       
23

Thiên Sơn – Suối Ngà 1N


150


1.000.000


       
24

Đầm Long  1N


150


1.000.000


       
25

Tây Thiên 1N


200


1.200.000


       
26

Đền Trần – Phủ Dầy 1N


250


1.500.000


       
27

Chùa Dâu – Chùa Bút Tháp – Phật tích – Đền Đô 1N


200 1.200.000        
28

Đền Sóc – chùa non nước – Thành cổ Loa 1N


150 1.200.000        
29

Tân Trào – ATK Định Hóa 1N


250


1.600.000


       
30

Vân Đồn – Quan Lạn 3N


400


3.000.000


       
31

Cô Tô 3N


400


3.000.000


       
32

Yên Bái


400


2.300.000


       
33

Cửa Lò – Quê Bác 3N


700


5.000.000


       
34

Thiên Cầm 3N


850


5.500.000


       
35

Quảng Bình 4N


1.200


7.500.000


       
36

Huế 4N


1.600


9.000.000


       
37

Đà Nẵng 5N


2.000


12.000.000


       

Bảng báo giá cho thuê xe cưới hỏi 7 chỗ tại Việt Anh

 

Bảng báo giá cho thuê xe cưới hỏi 16 chỗ đưa đón quan viên hai họ

Các loại xe 16 chỗ đời mới được cho thuê tại Việt Anh

 

Thuê xe Ford Transit 16 chỗ giá rẻ tại Việt Anh

Xe Ford Transit

 

Thuê xe Mercedes Sprinter 16 chỗ giá rẻ

Xe Mercedes Sprinter

 

Thuê xe Hyundai Solati 16 chỗ giá rẻ

Xe Hyundai Solati

 

Báo giá thuê xe cưới hỏi 16 chỗ 

 

STT Hành trình KM Giá thuê (VNĐ)  

 

   
TUYẾN ĐI TỪ HÀ NỘI
1

Đón tiễn sân bay Nội Bài /Lượt


100


650.000


       
2

City Hà Nội (8h-17h)


100


1.500.000


       
3

City Hà Nội ½ ngày


50


900.000


       
4

Ngoài giờ 3 tour trên


 

+ 60.000 đ/h


       
5

Hạ Long 1N


400


2.000.000


       
6

Hạ Long – Tuần Châu 2N


450


3.200.000


       
7

Yên Tử 1N


350


2.000.000


       
8

Hoa Lư – Tam Cốc – Bích Động 1N


250


2.000.000


       
9

Bái Đính – Tràng An N


250


2.000.000


       
10

Thủy điện Hòa Bình – Thác Bờ 1N


260


2.000.000


       
11

Lạng Sơn 1N


400


2.300.000


       
12

Chùa Hương 1N


150


1.600.000


       
13

Tam Đảo 1N


200


2.200.000


       
14

Đồ Sơn – Hải Phòng 1N


250


2.000.000


       
15

Nam Định 1N


250


2.000.000


       
16

Hồ Núi Cốc 1N


230


2.200.000


       
17

Thanh Hóa


350


2.300.000


       
CÁC TUYẾN KHÁC
18

Côn Sơn – Kiếp Bạc 1N


230


1.800.000


       
19

Đền Hùng 1N


250


2.000.000


       
20

Mai Châu  2N


450


3.800.000


       
21 Chùa Thày – Chùa Tây Phương  – Chùa Mía 1N

150


1.600.000


       
22

Ao Vua – Khoang Xanh 1N


150


1.600.000


       
23

Thiên Sơn – Suối Ngà 1N


150


1.600.000


       
24

Đầm Long  1N


150


1.600.000


       
25

Tây Thiên 1N


200


1.800.000


       
26

Đền Trần – Phủ Dầy 1N


250


2.000.000


       
27

Chùa Dâu – Chùa Bút Tháp – Phật tích – Đền Đô 1N


200 1.600.000        
28

Đền Sóc – chùa non nước – Thành cổ Loa 1N


150 1.800.000        
29

Tân Trào – ATK Định Hóa 1N


250


2.200.000


       
30

Vân Đồn – Quan Lạn 3N


400


3.500.000


       
31

Cô Tô 3N


400


3.500.000


       
32

Yên Bái


400


2.800.000


       
33

Cửa Lò – Quê Bác 3N


700


6.000.000


       
34

Thiên Cầm 3N


850


6.500.000


       
35

Quảng Bình 4N


1.200


9.000.000


       
36

Huế 4N


1.600


12.500.000


       
37

Đà Nẵng 5N


2.000


16.000.000


       

Bảng báo giá cho thuê xe cưới hỏi 16 chỗ tại Việt Anh

 

Bảng báo giá cho thuê xe cưới hỏi 29 chỗ

Các loại xe 29 chỗ đời mới được cho thuê tại Việt Anh

 

ảnh xe 29 chỗ Hyundai County đời mới cho thuê tại Hà Nội

 

Xe Hyundai County

 

 

ảnh xe 29 chỗ Thaco County đời mới cho thuê tại Hà Nội

Xe Thaco County

 

 

ảnh xe 29 chỗ Mercedes Fuso đời mới cho thuê tại Hà Nội

Xe Mercedes Fuso Rosa

 

>>> Xem thêm #Lưu ý khi lựa chọn địa chỉ cho thuê xe 29 chỗ giá rẻ tại Hà Nội 

 

Bảng báo giá thuê xe Hyundai County 29 chỗ đời mới đưa đón đoàn đi ăn hỏi, ăn cưới

 

STT Hành trình KM Giá thuê (VNĐ)  

 

   
TUYẾN ĐI TỪ HÀ NỘI
1

Đón tiễn sân bay Nội Bài /Lượt


100


900.000


       
2

City Hà Nội (8h-17h)


100


2.000.000


       
3

City Hà Nội ½ ngày


50


1.000.000


       
4

Ngoài giờ 3 tour trên


 

+ 80.000 đ/h


       
5

Hạ Long 1N


400


2.800.000


       
6

Hạ Long – Tuần Châu 2N


450


4.000.000


       
7

Yên Tử 1N


350


2.800.000


       
8

Hoa Lư – Tam Cốc – Bích Động 1N


250


2.500.000


       
9

Bái Đính – Tràng An N


250


2.500.000


       
10

Thủy điện Hòa Bình – Thác Bờ 1N


260


2.600.000


       
11

Lạng Sơn 1N


400


3.500.000


       
12

Chùa Hương 1N


150


2.000.000


       
13

Tam Đảo 1N


200


2.600.000


       
14

Đồ Sơn – Hải Phòng 1N


250


2.500.000


       
15

Nam Định 1N


250


2.500.000


       
16

Hồ Núi Cốc 1N


230


2.500.000


       
17

Thanh Hóa


350


3.200.000


       
CÁC TUYẾN KHÁC
18

Côn Sơn – Kiếp Bạc 1N


230


2.500.000


       
19

Đền Hùng 1N


250


2.500.000


       
20

Mai Châu  2N


450


4.800.000


       
21 Chùa Thày – Chùa Tây Phương  – Chùa Mía 1N

150


2.000.000


       
22

Ao Vua – Khoang Xanh 1N


150


2.000.000


       
23

Thiên Sơn – Suối Ngà 1N


150


2.000.000


       
24

Đầm Long  1N


150


2.000.000


       
25

Tây Thiên 1N


200


2.200.000


       
26

Đền Trần – Phủ Dầy 1N


250


2.800.000


       
27

Chùa Dâu – Chùa Bút Tháp – Phật tích – Đền Đô 1N


200 2.200.000        
28

Đền Sóc – chùa non nước – Thành cổ Loa 1N


150 2.200.000        
29

Tân Trào – ATK Định Hóa 1N


250


2.800.000


       
30

Vân Đồn – Quan Lạn 3N


400


6.500.000


       
31

Cô Tô 3N


400


6.500.000


       
32

Yên Bái


400


4.000.000


       
33

Cửa Lò – Quê Bác 3N


700


8.000.000


       
34

Thiên Cầm 3N


850


8.800.000


       
35

Quảng Bình 4N


1.200


12.000.000


       
36

Huế 4N


1.600


15.000.000


       
37

Đà Nẵng 5N


2.000


20.000.000


       

Bảng báo giá cho thuê xe cưới hỏi 29 chỗ tại Việt Anh

 

Lưu ý: Bảng giá này có thể thay đổi theo giá thị trường và chỉ mang tính chất tham khảo, để biết chính xác giá thuê xe và nhận thêm ƯU ĐÃI 30%, quý khách vui lòng gọi hotline 096.454.8898 - 086 8888 690 để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.

 

Bảng báo giá cho thuê xe cưới hỏi 45 chỗ

Các loại xe 45 chỗ đời mới được cho thuê tại Việt Anh

 

Thuê Xe Hyundai Universe 45 chỗ giá rẻ

Xe Hyundai Universe

 

Thuê Xe Hyundai Aero Space 45 chỗ giá rẻ

Xe Hyundai Aero Space

 

Thuê Xe Hyundai Aero Hi Class 45 chỗ giá rẻ

Xe Hyundai Aero Hi Class

 

 

Báo giá thuê xe 45 chỗ cao cấp ở tại Hà Nội

 

STT Hành trình KM Giá thuê (VNĐ)  

 

   
TUYẾN ĐI TỪ HÀ NỘI
1

Đón tiễn sân bay Nội Bài /Lượt


100


1.300.000


       
2

City Hà Nội (8h-17h)


100


2.800.000


       
3

City Hà Nội ½ ngày


50


1.500.000


       
4

Ngoài giờ 3 tour trên


 

+120.000 đ/h


       
5

Hạ Long 1N


400


4.500.000


       
6

Hạ Long – Tuần Châu 2N


450


5.500.000


       
7

Yên Tử 1N


350


4.000.000


       
8

Hoa Lư – Tam Cốc – Bích Động 1N


250


3.500.000


       
9

Bái Đính – Tràng An N


250


3.500.000


       
10

Thủy điện Hòa Bình – Thác Bờ 1N


260


3.600.000


       
11

Lạng Sơn 1N


400


5.000.000


       
12

Chùa Hương 1N


150


3.000.000


       
13

Tam Đảo 1N


200


3.800.000


       
14

Đồ Sơn – Hải Phòng 1N


250


3.800.000


       
15

Nam Định 1N


250


3.800.000


       
16

Hồ Núi Cốc 1N


230


3.500.000


       
17

Thanh Hóa


350


4.200.000


       
CÁC TUYẾN KHÁC
18

Côn Sơn – Kiếp Bạc 1N


230


3.500.000


       
19

Đền Hùng 1N


250


3.500.000


       
20

Mai Châu  2N


450


6.000.000


       
21 Chùa Thày – Chùa Tây Phương  – Chùa Mía 1N

150


2.500.000


       
22

Ao Vua – Khoang Xanh 1N


150


2.500.000


       
23

Thiên Sơn – Suối Ngà 1N


150


2.500.000


       
24

Đầm Long  1N


150


2.500.000


       
25

Tây Thiên 1N


200


3.000.000


       
26

Đền Trần – Phủ Dầy 1N


250