Xe Việt Anh - Đơn vị cho thuê xe du lịch 4 - 45 chỗ tại Hà Nội uy tín
Địa chỉ Số 5 - 7 Ngách 72 - Ngõ 23 Đức Diễn - Phúc Diễn - Bắc Từ Liêm - Hà Nội

Thuê xe 29 chỗ

Mục lục bài viết

    1. Bảng báo giá thuê xe 29 chỗ tại Hà Nội

    STTThuê xe 29 chỗ từ Hà Nội điSố km (2 chiều)Giá thuê xe 29 chỗ
    TP. Hà Nội
    1City nội thành Hà Nội-900,000 - 2,500,000
    2 Đưa đón sân bay Nội Bài 1 chiều-800
    3 Đưa đón sân bay Nội Bài 2 chiều-1,300,000
    4 Bảo Tàng nội thành Hà Nội-1,000,000
    5 Hồ Hoàn Kiếm (Bờ Hồ)/ Múa Rối, Hà Nội-1,000,000
    6 Công viên Cầu Giấy, Hà Nội-1,000,000
    7 Công viên Hòa Bình, Hà Nội-1,000,000
    8 Công viên Nghĩa Đô, Hà Nội-1,000,000
    9 Công viên nước, Hà Nội-1,000,000
    10 Công viên Thủ Lệ, Hà Nội-900
    11 Công viên Yên Sở, Hà Nội-900
    12 Erahouse cơ sở nội thành Hà Nội-700.000 - 2,000,000
    13 Hải Đăng Hà Nội-1,000,000
    14 Hoàng Thành Thăng Long, Hà Nội-1.300.000
    15 Keangnam Hà Nội-1,000,000
    16 Kizz city, Hà Nội-1,000,000
    17 Lăng Bác (Chủ Tịch Hồ Chí Minh), Hà Nội-1,000,000
    18 Miếu Đầm, Hà Nội-1,000,000
    19 Nhà hàng Sen Hồ Tây Buffet, Hà Nội-1,000,000
    20 Văn Miếu Quốc Tử Giám, Hà Nội-1,000,000
    21 Thung Lũng hoa Hồ Tây, Hà Nội-1,000,000
    22 Xem phim nội thành Hà Nội-1,000,000
    23 Rạp Xiếc Trung Ương, Hà Nội-1,000,000
    24 Thanh Trì, Hà Nội11 km1,000,000
    25 Nghĩa trang Văn Điển, Hà Nội12 km1,000,000
    26 Trung tâm sinh thái giáo dục V Eco, Hà Nội13 km1,000,000
    27 Đông Anh, Hà Nội15 km1,000,000
    28 Gia Lâm, Hà Nội15 km1,000,000
    29 Bát Tràng, Hà Nội15 km1,000,000
    30 Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh, Hà Nội-1,500,000
    31 Thiên đường Bảo Sơn, Hà Nội15 km1,000,000
    32 Hoài Đức, Hà Nội20 km1,000,000
    33 Khu du lịch Vườn Xoài, Hà Nội20 km1,200,000
    34 Núi Trầm, Hà Nội23 km1,300,000
    35 Trang trại giáo dục Việt Village, Hà Nội23 km1,400,000
    36 Chùa Thầy, Hà Nội25 km1,300,000
    37 Tuần Châu Cạn Hà Nội25 km1,300,000
    38 Đan Phượng, Hà Nội26 km1,300,000
    39 Quốc Oai, Hà Nội26 km1,300,000
    40 Thanh Oai, Hà Nội26 km1,300,000
    41 Thường Tín, Hà Nội26 km1,500,000
    42 Chương Mỹ, Hà Nội28 km1,300,000
    43 Mê Linh, Hà Nội28 km1,300,000
    44 Sóc Sơn, Hà Nội30 km1,300,000
    45 Hoàng Long Resort, Hà Nội30 km1,300,000
    46 Khu du lịch sinh thái Bản Rõm, Hà Nội33 km1,500,000
    47 Khu sinh thái Thiên Phú Lâm, Hà Nội36 km1,500,000
    48 Phú Xuyên, Hà Nội37 km1,500,000
    49 Phúc Thọ, Hà Nội37 km1,500,000
    50 Điểm cắm trại Hồ Hàm Lợn, Hà Nội38 km1,500,000
    51 Thạch Thất, Hà Nội39 km1,500,000
    52 Xanh Villas Resort, Hà Nội40 km1,500,000
    53 Xuân Mai Hà Nội40 km2,000,000
    54 Asean Resort, Hà Nội41 km2,000,000
    55 Ứng Hòa, Hà Nội44 km2,000,000
    56 Nhà Của Tớ Homestay, Hà Nội45 km2,000,000
    57 Khu cắm trại Sơn Tinh Camp, Hà Nội46 km2,000,000
    58 Chùa Khai Nguyên, Hà Nội47 km2,000,000
    59 Sơn Tây, Hà Nội48 km2,000,000
    60 Làng văn hóa du lịch các dân tộc Việt Nam, Hà Nội49 km2,000,000
    61 Phú Gia Villa, Hà Nội49 km2,000,000
    62 Chill Garden Homestay, Hà Nội50 km2,000,000
    63 Thảo Viên Resort, Hà Nội50 km2,000,000
    64 Zen Resort Điền Viên Thôn, Hà Nội50 km2,000,000
    65 Đồng Mô, Hà Nội50 km2,000,000
    66 Bản Xôi Resort, Hà Nội51 km2,000,000
    67 Mỹ Đức, Hà Nội52 km2,000,000
    68 Tản Đà Resort, Hà Nội55 km2,000,000
    69 Đường Lâm, Hà Nội56 km2,000,000
    70 Kira Homestay Vân Hòa, Hà Nội57 km2,000,000
    71 Homestay An Vui Lodge Vân Hòa, Ba Vì, Hà Nội59 km2,000,000
    72 Daisy Garden Resort, Hà Nội59 km2,000,000
    73 Nông trại Dê Trắng Farm, Hà Nội59 km2,000,000
    74 Khu du lịch sinh thái Long Việt, Hà Nội59 km2,000,000
    75 Khu du lịch Thác Đa, Hà Nội60 km2,000,000
    76 Khu du lịch Khoang Xanh Suối Tiên, Hà Nội61 km2,000,000
    77 Thiên Sơn Suối Ngà, Hà Nội61 km2,000,000
    78 Chùa Hương, Hà Nội62 km2,000,000
    79 Vườn Quốc Gia Ba Vì, Hà Nội63 km2,000,000
    80 Ba Vì, Hà Nội64 km2,000,000
    81 Ao Vua, Hà Nội65 km2,000,000
    82 Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh K9, Hà Nội69 km2,000,000
    83 Công viên Vĩnh Hằng, Hà Nội70 km2,000,000
    84 Nghĩa trang Yên Kỳ Bát Bạt, Hà Nội71 km2,000,000
    Bắc Ninh
    85 các chùa ở Bắc Ninh-2,000,000 ~ 3,000,000
    86 Từ Sơn Bắc Ninh40 km1,500,000
    87 VSIP Bắc Ninh46 km1,500,000
    88 Khu công nghiệp Tiên Sơn Bắc Ninh56 km1,500,000
    89 Tiên Du Bắc Ninh60 km1,500,000
    90 Thuận Thành, Bắc Ninh60 km1,500,000
    91 TP. Bắc Ninh74 km1,800,000
    92 Yên Phong, Bắc Ninh74 km1,600,000
    93 Samsung Bắc Ninh80 km1,600,000
    94 Khu công nghiệp Quế Võ Bắc Ninh82 km2,000,000
    95 Chùa Phật Tích + Làng mộc Đồng Kỵ84 km1,800,000
    96 Gia Bình, Bắc Ninh92 km2,000,000
    97 Lương Tài Bắc Ninh102 km2,000,000
    98 Làng gốm Phù Lãng Bắc Ninh110 km2,000,000
    99 Chùa Dâu + Làng tranh Đông Hồ + Đền thờ Nguyên Phi Ỷ Lan Bắc Ninh120 km2,500,000
    100 Đền Bà Chúa Kho + Đền Đô Bắc Ninh126 km2,500,000
    101 Chùa Phật Tích + Chùa Nôm + Chùa Tiêu172 km2,500,000
    Bắc Giang
    102 Việt Yên, Bắc Giang108 km1,800,000
    103 TP. Bắc Giang116 km2,000,000
    104 Sân Golf Yên Dũng, Bắc Giang116 km2,000,000
    105 Hiệp Hòa, Bắc Giang118 km2,000,000
    106 Yên Dũng, Bắc Giang118 km2,000,000
    107 Tân Yên, Bắc Giang132 km2,200,000
    108 Lạng Giang, Bắc Giang144 km2,500,000
    109 Yên Thế, Bắc Giang164 km3,000,000
    110 Lục Nam, Bắc Giang164 km2,500,000
    111 Chùa Bổ Đà + Chùa Vĩnh Nghiêm, Bắc Giang178 km3,000,000
    112 Đền Cô Bé/ Khu du lịch Suối Mỡ, Bắc Giang180 km3,000,000
    113 Lục Ngạn, Bắc Giang240 km3,000,000
    114 Chùa Hạ/ Tây Yên Tử, Bắc Giang260 km3,000,000
    115 Sơn Động, Bắc Giang280 km3,000,000
    Bắc Kạn
    116 Chợ Mới, Bắc Kạn252 km3,000,000
    117 TP. Bắc Kạn330 km3,500,000
    118 Bạch Thông, Bắc Kạn356 km3,800,000
    119 Chợ Đồn, Bắc Kạn364 km3,800,000
    120 Na Rì, Bắc Kạn390 km3,800,000
    121 Ba Bể, Bắc Kạn430 km3,800,000
    122 Ngân Sơn, Bắc Kạn448 km3,800,000
    123 Hồ Ba Bể, Bắc Kạn 2 ngày468 km6,000,000
    124 Pác Nặm, Bắc Kạn496 km6,500,000
    Cao Bằng
    125 Khu di tích lịch sử rừng Trần Hưng Đạo, Cao Bằng488 km8,000,000
    126 Phục Hòa, Cao Bằng534 km8,500,000
    127 Thạch An, Cao Bằng534 km8,500,000
    128 Thành Bản Phủ và Chùa Đống Lân, Cao Bằng564 km9,000,000
    129 Hòa An, Cao Bằng578 km9,000,000
    130 Khu di tích Kim Đồng, Cao Bằng624 km9,200,000
    131 Hồ Núi Thang Hen + Tuyệt Tình Cốc, Cao Bằng630 km9,200,000
    132 Quảng Uyên, Cao Bằng630 km9,200,000
    133 Thông Nông, Cao Bằng630 km9,200,000
    134 Khu di tích lịch sử cách mạng Pác Bó, Cao Bằng636 km9,500,000
    135 Trùng Khánh, Cao Bằng640 km9,500,000
    136 Bảo Lạc, Cao Bằng648 km9,500,000
    137 Hạ Lang, Cao Bằng700 km9,800,000
    138 Thác Bản Giốc + Động Ngườm Ngao, Cao Bằng726 km10,000,000
    139 Bảo Lâm, Cao Bằng746 km11,000,000
    Điện Biên
    140 Tuần Giáo, Điện Biên782 km10,500,000
    141 Mường Ảng, Điện Biên844 km11,000,000
    142 Điện Biên Đông884 km11,500,000
    143 TP Điện Biên Phủ911 km12,000,000
    144 Tủa Chùa, Điện Biên922 km12,000,000
    145 Huyện Điện Biên971 km12,500,000
    146 Thị xã Mường Lay, Điện Biên980 km12,500,000
    147 Nậm Pồ, Điện Biên1054 km13,200,000
    148 Mường Chà, Điện Biên1123 km14,000,000
    149 Mường Nhé, Điện Biên1210 km15,000,000
    Hà Giang
    150 Bắc Quang, Hà Giang462 km6,500,000
    151 Vị Xuyên, Hà Giang560 km8,600,000
    152 TP Hà Giang565 km9,000,000
    153 Cao nguyên đá Đồng Văn, Hà Giang572 km9,000,000
    154 Ruộng bậc thang Hoàng Su Phì, Hà Giang613 km9,600,000
    155 Núi Đôi Quản Bạ, Hà Giang668 km10,200,000
    156 Huyện Bắc Mê, Hà Giang675 km10,200,000
    157 Bãi đá cổ Xín Mần, Hà Giang730 km10,500,000
    158 Rừng thông Yên Minh, Hà Giang732 km10,500,000
    159 Chợ tình Khau Vai + Hoa tam giác mạch, Mèo Vạc, Hà Giang755 km11,000,000
    160 Đồng Văn, Hà Giang824 km11,500,000
    161 Cột cờ Lũng Cú + phố cổ Đồng Văn + đèo Mã Pì Lèng, Hà Giang901 km12,200,000
    Hà Nam
    162 Duy Tiên99 km2,000,000
    163 Chùa Long Đọi, Duy Tiên, Hà Nam113 km2,000,000
    164 TP Phủ Lý, Hà Nam124 km2,200,000
    165 Quần thể di tích đền Lăng + Danh thắng Kẽm Trống, Thanh Liêm, Hà Nam134 km2,500,000
    166 Khu văn hóa tâm linh Tam Chúc + Đền Trúc - Ngũ Động Sơn + Chùa Bà Đanh, Kim Bảng, Hà Nam137 km2,600,000
    167 Bình Lục-2,300,000
    168 Lý Nhân-2,300,000
    169 Nhà Bá Kiến - Nguyên mẫu làng Vũ Đại, Lý Nhân, Hà Nam-2,500,000
    Hà Tĩnh
    170 Nghi Xuân, Hà Tĩnh643 km8,000,000
    171 Thị xã Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh651 km8,000,000
    172 Đức Thọ, Hà Tĩnh652 km8,000,000
    173 Lộc Hà, Hà Tĩnh678 km8,200,000
    174 Khu di tích lịch sử Ngã ba Đồng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh686 km8,500,000
    175 TP Hà Tĩnh703 km9,000,000
    176 Vũ Quang, Hà Tĩnh713 km9,200,000
    177 Thạch Hà, Hà Tĩnh719 km9,500,000
    178 Hương Sơn, Hà Tĩnh725 km10,000,000
    179 Hương Khê, Hà Tĩnh754 km10,500,000
    180 Bãi biển Thiên Cầm, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 4 ngày757 km10,500,000
    181 Kỳ Anh, Hà Tĩnh 2 ngày803 km11,000,000
    Hải Dương
    182 Cẩm Giàng, Hải Dương100 km2,000,000
    183 Bình Giang, Hải Dương109 km2,000,000
    184 Gia Lộc, Hải Dương-2,500,000
    185 Thanh Miện, Hải Dương-2,500,000
    186 TP Hải Dương147 km2,300,000
    187 Khu di tích Côn Sơn - Kiếp Bạc + Đền thờ Chu Văn An, TX Chí Linh, Hải Dương156 km2,500,000
    188 Tứ Kỳ, Hải Dương158 km2,500,000
    189 Nam Sách, Hải Dương163 km2,500,000
    190 Đền Quan lớn Tuần Tranh, Ninh Giang, Hải Dương167 km2,500,000
    191 Thanh Hà, Hải Dương183 km3,000,000
    192 Kinh Môn, Hải Dương207 km3,000,000
    193 Kim Thành, Hải Dương209 km3,000,000
    Hải Phòng
    194 Các chùa ở Hải Phòng-3,000,000 - 5,500,000
    195 Núi Voi, An Lão, Hải Phòng191 km3,000,000
    196 Tiên Lãng, Hải Phòng193 km3,000,000
    197 Kiến An, Hải Phòng202 km3,200,000
    198 Vĩnh Bảo, Hải Phòng202 km3,200,000
    199 Huyện An Dương, Hải Phòng206 km3,200,000
    200 Dương Kinh, Hải Phòng230 km3,200,000
    201 Lê Chân, Hải Phòng233 km3,200,000
    202 Kiến Thụy, Hải Phòng234 km3,200,000
    203 Bến Bính, Hồng Bàng, Hải Phòng (để đón tàu đi Bạch Long Vĩ)236 km3,200,000
    204 Sân bay Cát Bi, Hải An, Hải Phòng237 km3,500,000
    205 Khu du lịch biển Đồ Sơn, Quận Đồ Sơn, Hải Phòng245 km3,500,000
    206 bến Đồ Sơn để đón tàu qua Hòn Dấu, Hải Phòng245 km3,500,000
    207 Khu di tích Bạch Đằng Giang, Tràng Kênh, Thủy Nguyên, Hải Phòng245 km3,500,000
    208 Ngô Quyền, Hải Phòng-3,200,000
    209 Bến phà Gót, Cát Hải, Hải Phòng258 km3,500,000
    210 Quần đảo Cát Bà, Hải Phòng 3 ngày260 km8,000,000
    Hưng Yên
    211 Ecopark, Văn Giang, Hưng Yên30 km1,500,000
    212 Văn Lâm, Hưng Yên53 km1,500,000
    213 Phố Nối, Yên Mỹ, Hưng Yên61 km1,800,000
    214 Mỹ Hào, Hưng Yên69 km1,800,000
    215 Khoái Châu, Hưng Yên80 km2,000,000
    216 Ân Thi, Hưng Yên94 km2,000,000
    217 Kim Động, Hưng Yên101 km2,000,000
    218 TP Hưng Yên120 km2,200,000
    219 Tiên Lữ, Hưng Yên125 km2,200,000
    220 Phù Cừ, Hưng Yên132 km2,500,000
    221 Quần thể di tích Phố Hiến: Văn Miếu Xích Đằng, đền Trần Hưng Yên, đền Mẫu, đền Thiên Hậu, Đông Đô Quảng Hội, Võ Miếu, chùa Chuông, chùa Phố, chùa Hiến, chùa Nễ Châu, đền Mây,...-LH 0964.548.898
    Hòa Bình
    222 Vịt Cổ Xanh, Lương Sơn, Hòa Bình96 km2,000,000
    223 Kỳ Sơn, Hòa Bình123 km2,000,000
    224 V Resort Kim Bôi, Hòa Bình140 km2,200,000
    225 TP Hòa Bình151 km2,200,000
    226 Nhà máy Thủy điện Hòa Bình155 km2,500,000
    227 Làng Sỏi, Lạc Thủy, Hòa Bình160 km2,500,000
    228 An Lạc Eco Farm, Kim Bôi, Hòa Bình161 km2,500,000
    229 Kim Bôi, Hòa Bình167 km2,500,000
    230 Serena Resort Kim Bôi, Hòa Bình184 km2,500,000
    231 Thung Nai, Huyện Cao Phong, Hòa Bình-3,000,000
    232 Yên Thủy, Hòa Bình208 km2,500,000
    233 Đà Bắc, Hòa Bình213 km3,000,000
    234 Tân Lạc, Hòa Bình214 km3,000,000
    235 Động Thác Bờ + Đền thượng Bồng Lai, Hòa Bình238 km3,000,000
    236 Lạc Sơn, Hòa Bình-3,500,000
    237 Động Hoa Tiên, Tân Lạc, Hòa Bình269 km3,000,000
    238 Mai Châu, Hòa Bình298 km3,500,000
    Lạng Sơn
    239 Đền Công Đồng Bắc Lệ, Hữu Lũng, Lạng Sơn194 km3,000,000
    240 Đền Chầu Lục, Hữu Lũng, Lạng Sơn209 km3,000,000
    241 Chi Lăng, Lạng Sơn247 km3,500,000
    242 Văn Quan, Lạng Sơn-4,500,000
    243 TP Lạng Sơn313 km3,500,000
    244 Cao Lộc, Lạng Sơn-4,500,000
    245 Đền Mẫu Đồng Đăng Lạng Sơn341 km4,000,000
    246 Huyện Bắc Sơn, Lạng Sơn343 km4,000,000
    247 Cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị Quan, Lạng Sơn345 km4,000,000
    248 Lộc Bình, Lạng Sơn364 km5,500,000
    249 Bình Gia, Lạng Sơn382 km5,500,000
    250 Văn Lãng, Lạng Sơn387 km5,500,000
    251 Tràng Định, Lạng Sơn448 km5,500,000
    252 Đình Lập, Lạng Sơn539 km6,000,000
    Lào Cai
    253 Đền Ông Bảy, Bảo Hà, Lào Cai466 km5,500,000
    254 Văn Bàn, Lào Cai511 km5,500,000
    255 Bảo Yên, Lào Cai534 km6,500,000
    256 Bảo Thắng, Lào Cai544 km6,500,000
    257 TP Lào Cai574 km6,500,000
    258 Đền Mẫu, Lào Cai581 km6,500,000
    259 Sapa, Lào Cai634 km8,500,000
    260 Bản Phố, Bắc Hà, Lào Cai638 km8,500,000
    261 Mường Khương, Lào Cai658 km9,000,000
    262 Bát Xát, Lào Cai676 km9,000,000
    263 Si Ma Cai, Lào Cai678 km9,000,000
    Nam Định
    264 Mỹ Lộc, Nam Định165 km2,500,000
    265 TP Nam Định170 km2,500,000
    266 Núi Ngăm, Nam Định172 km2,500,000
    267 Vụ Bản, Nam Định174 km2,500,000
    268 Chợ Viềng, Nam Định196 km3,000,000
    269 Ý Yên, Nam Định199 km3,000,000
    270 Nam Trực, Nam Định202 km3,000,000
    271 Chùa Cổ Lễ, Nam Định204 km3,000,000
    272 Đền Trần + Phủ Dầy, Nam Định204 km3,000,000
    273 Trực Ninh, Nam Định220 km3,000,000
    274 Xuân Trường, Nam Định238 km3,200,000
    275 Hải Hậu, Nam Định254 km3,200,000
    276 Nghĩa Hưng, Nam Định255 km3,200,000
    277 Nhà thờ đổ Hải Lý, Nam Định256 km3,200,000
    278 Giao Thủy, Nam Định-3,500,000
    279 Biển Hải Thịnh/ Thịnh Long, Hải Hậu, Nam Định279 km4,000,000
    280 Vườn quốc gia Xuân Thủy, Nam Định281 km4,000,000
    Nghệ An
    281 Hoàng Mai, Nghệ An445 km4,500,000
    282 Quỳnh Lưu, Nghệ An470 km4,500,000
    283 Nghĩa Đàn, Nghệ An-5,500,000
    284 Biển Quỳnh Lưu, Nghệ An494 km4,500,000
    285 Thái Hòa, Nghệ An515 km4,500,000
    286 Diễn Châu, Nghệ An517 km4,500,000
    287 Yên Thành, Nghệ An537 km5,500,000
    288 Khu du lịch Bãi Lữ, Nghệ An-8,000,000
    289 Biển Cửa Lò, Nghệ An 3 ngày-8,000,000
    290 Đô Lương, Nghệ An581 km5,500,000
    291 Nghi Lộc, Nghệ An583 km6,000,000
    292 Quỳ Hợp, Nghệ An585 km6,000,000
    293 Biển Cửa Hội, Nghệ An-8,000,000
    294 TP Vinh, Nghệ An-8,000,000
    295 Hưng Nguyên, Nghệ An608 km6,000,000
    296 Tân Kỳ, Nghệ An608 km6,000,000
    297 Làng sen Quê Bác, Nghệ An (Khu di tích Kim Liên)-8,500,000
    298 Nam Đàn, Nghệ An615 km6,000,000
    299 Đền Ông Hoàng Mười, Nghệ An615 km6,000,000
    300 Quỳ Châu, Nghệ An629 km6,000,000
    301 Thanh Chương, Nghệ An640 km6,000,000
    302 Huyện Anh Sơn, Nghệ An655 km6,000,000
    303 Quế Phong, Nghệ An678 km6,000,000
    304 Con Cuông, Nghệ An725 km6,000,000
    305 Tương Dương, Nghệ An804 km6,000,000
    306 Kỳ Sơn, Nghệ An909 km7,000,000
    Ninh Bình
    307 Khu bảo tồn thiên nhiên Vân Long, Ninh Bình174 km2,500,000
    308 Gia Viễn, Ninh Bình182 km2,500,000
    309 Cố đô Hoa Lư, Ninh Bình184 km2,500,000
    310 TP Ninh Bình189 km2,500,000
    311 Hoa Lư, Ninh Bình200 km3,000,000
    312 Chùa Bái Đính + Tràng An, Ninh Bình207 km3,000,000
    313 Hang Múa + Đền Trần, Ninh Bình208 km3,000,000
    314 Yên Khánh, Ninh Bình211 km3,200,000
    315 Nho Quan, Ninh Bình213 km3,200,000
    316 Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động, Ninh Bình215 km3,200,000
    317 Khu du lịch sinh thái Vườn Chim Thung Nham221 km3,500,000
    318 Yên Mô, Ninh Bình222 km3,500,000
    319 TP Tam Điệp, Ninh Bình-3,200,000
    320 Kim Sơn + Nhà thờ Đá Phát Diệm, Ninh Bình-3,200,000
    321 Vườn Quốc Gia Cúc Phương, Ninh Bình-3,200,000
    Phú Thọ
    322 Vườn Vua Resort, Phú Thọ144 km2,200,000
    323 Thanh Thủy, Phú Thọ146 km2,200,000
    324 Đảo Ngọc Xanh, Phú Thọ154 km2,200,000
    325 Đảo Ngọc, Phú Thọ - Chùa Tây Phương - Chùa Khai Nguyên160 km2,200,000
    326 TP Việt Trì, Phú Thọ166 km2,500,000
    327 Đền Hùng, Phú Thọ178 km3,000,000
    328 Đền Hùng + Đền Mẫu Âu Cơ, Phú Thọ180 km3,000,000
    329 Lâm Thao, Phú Thọ190 km3,000,000
    330 Phù Ninh, Phú Thọ196 km3,000,000
    331 Tam Nông, Phú Thọ207 km3,200,000
    332 Thanh Sơn, Phú Thọ215 km3,200,000
    333 Thị xã Phú Thọ220 km3,500,000
    334 Thanh Ba, Phú Thọ220 km3,500,000
    335 Tân Sơn, Phú Thọ240 km3,500,000
    336 Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ243 km3,500,000
    337 Đoan Hùng, Phú Thọ255 km3,500,000
    338 Yên Lập, Phú Thọ265 km3,500,000
    339 Hạ Hòa, Phú Thọ284 km3,500,000
    Quảng Ninh
    340 Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh195 km2,500,000
    341 Uông Bí, Quảng Ninh257 km3,000,000
    342 Chùa Yên Tử, Quảng Ninh257 km3,000,000
    343 Bãi Dài, Uông Bí, Quảng Ninh259 km3,000,000
    344 Chùa Ba Vàng, Quảng Ninh266 km3,200,000
    345 Quảng Yên, Quảng Ninh277 km3,500,000
    346 Tuần Châu, TP. Hạ Long, Quảng Ninh301 km4,000,000
    347 Hòn Gai, Bãi Cháy, TP Hạ Long, Quảng Ninh307 km4,000,000
    348 Hoành Bồ, Quảng Ninh319 km4,000,000
    349 FLC Hạ Long, Quảng Ninh323 km4,000,000
    350 Vịnh Hạ Long, Quảng Ninh339 km4,000,000
    351 Cảng Cái Rồng, Cẩm Phả, Quảng Ninh (đón tàu đi đảo Cô Tô hoặc đi Quan Lạn, Vịnh Bái Tử Long)-5,000,000
    352 Cẩm Phả + Vân Đồn, Quảng Ninh-5,000,000
    353 Chùa Ba Vàng + Đền Cửa Ông + Đền Cô Bé Cửa Suốt, Quảng Ninh423 km5,500,000
    354 Chùa Cái Bầu, Vân Đồn, Quảng Ninh427 km5,500,000
    355 Tiên Yên, Quảng Ninh466 km5,500,000
    356 Ba Chẽ, Quảng Ninh486 km6,000,000
    357 Đầm Hà, Quảng Ninh509 km6,000,000
    358 Bình Liêu, Quảng Ninh525 km6,500,000
    359 Hải Hà, Quảng Ninh551 km6,500,000
    360 Móng Cái, Quảng Ninh625 km7,000,000
    361 Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh650 km8,500,000
    Sơn La
    362 Vân Hồ, Sơn La353 km4,500,000
    363 Phù Yên, Sơn La359 km4,500,000
    364 Huyện Bắc Yên, Sơn La413 km5,000,000
    365 Mộc Châu, Sơn La414 km5,000,000
    366 Yên Châu, Sơn La484 km5,500,000
    367 Mai Sơn, Sơn La569 km5,500,000
    368 TP Sơn La607 km6,000,000
    369 Mường La, Sơn La610 km6,500,000
    370 Thuận Châu, Sơn La699 km8,000,000
    371 Quỳnh Nhai, Sơn La758 km8,500,000
    372 Sông Mã, Sơn La788 km9,200,000
    373 Sốp Cộp, Sơn La859 km10,500,000
    Thái Bình
    374 Hưng Hà, Thái Bình161 km2,500,000
    375 Quỳnh Phụ, Thái Bình176 km3,000,000
    376 Vũ Thư, Thái Bình195 km3,000,000
    377 Đông Hưng, Thái Bình201 km3,200,000
    378 Đền Trần + Đền Đồng Bằng (Vua Cha) Thái Bình208 km3,500,000
    379 TP Thái Bình211 km3,200,000
    380 Đền Trần + Chùa Keo, Thái Bình230 km3,200,000
    381 Kiến Xương, Thái Bình235 km3,200,000
    382 Thái Thụy, Thái Bình240 km3,200,000
    383 Tiền Hải, Thái Bình287 km3,500,000
    384 Bãi biển Cồn Vành, Thái Bình288 km3,500,000
    Thái Nguyên
    385 Thị xã Phổ Yên, Thái Nguyên126 km2,000,000
    386 TP Sông Công, Thái Nguyên142 km2,500,000
    387 Phú Bình, Thái Nguyên152 km2,500,000
    388 TP Thái Nguyên162 km2,600,000
    389 Khu du lịch hồ Núi Cốc, Thái Nguyên162 km2,600,000
    390 Chùa Hang, Thái Nguyên189 km2,800,000
    391 Đồng Hỷ, Thái Nguyên206 km3,000,000
    392 Huyện Đại Từ, Thái Nguyên213 km3,200,000
    393 Phú Lương, Thái Nguyên222 km3,200,000
    394 Võ Nhai, Thái Nguyên256 km3,500,000
    395 Khu du lịch hang Phượng Hoàng và suối Mỏ Gà, Thái Nguyên260 km3,500,000
    396 Định Hóa, Thái Nguyên261 km3,500,000
    Thanh Hóa
    397 Đền Sòng + Đền Cô Chín, Thanh Hóa244 km3,000,000
    398 Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa246 km3,000,000
    399 Hà Trung, Thanh Hóa265 km3,200,000
    400 Nga Sơn, Thanh Hóa273 km3,200,000
    401 Thạch Thành, Thanh Hóa277 km3,200,000
    402 Thành Nhà Hồ Vĩnh Lộc, Thanh Hóa281 km3,500,000
    403 Cẩm Thủy, Thanh Hóa284 km3,500,000
    404 Đền Cô Bơ, Thanh Hóa-3,200,000
    405 Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông, Thanh Hóa-4,000,000
    406 Hậu Lộc, Thanh Hóa-4,000,000
    407 Suối cá thần, Thanh Hóa-4,000,000
    408 Vĩnh Lộc, Thanh Hóa 1N314 km3,800,000
    409 TP Thanh Hóa 1N320 km3,800,000
    410 Quan Hóa, Thanh Hóa 1N324 km3,800,000
    411 Yên Định, Thanh Hóa 1N324 km3,800,000
    412 Ngọc Lặc, Thanh Hóa 1N325 km3,800,000
    413 Hoằng Hóa, Thanh Hóa 1N326 km3,800,000
    414 Biển Hải Tiến, Thanh Hóa 1N-4,000,000
    415 Đông Sơn, Thanh Hóa 1N332 km3,800,000
    416 Huyện Bá Thước, Thanh Hóa 1N335 km3,800,000
    417 Thiệu Hóa, Thanh Hóa 1N336 km3,800,000
    418 FLC Sầm Sơn, Thanh Hóa 1N346 km4,000,000
    419 Bãi biển Sầm Sơn + Hòn Trống Mái, Thanh Hóa 1N348 km4,000,000
    420 Quảng Xương, Thanh Hóa 1N351 km4,000,000
    421 Triệu Sơn, Thanh Hóa 1N357 km4,000,000
    422 Khu di tích lịch sử Lam Kinh, Thanh Hóa 1N363 km4,000,000
    423 Nông Cống, Thanh Hóa 1N381 km4,000,000
    424 Lang Chánh, Thanh Hóa 1N387 km4,000,000
    425 Thọ Xuân, Thanh Hóa 1N388 km4,000,000
    426 Bãi biển Hải Hòa, Thanh Hóa 1N394 km4,800,000
    427 Như Thanh, Thanh Hóa 1N403 km4,800,000
    428 Tĩnh Gia, Thanh Hóa 1N404 km4,800,000
    429 Thường Xuân, Thanh Hóa 1N433 km5,000,000
    430 Mường Lát, Thanh Hóa 1N456 km5,000,000
    431 Quan Sơn, Thanh Hóa 1N462 km5,000,000
    432 Như Xuân, Thanh Hóa 1N475 km5,000,000
    Tuyên Quang
    434 11 đền chùa tại Tuyên Quang-4,500,000
    435 Sơn Dương, Tuyên Quang210 km3,000,000
    436 Di tích lịch sử Cây đa Tân Trào, Tuyên Quang253 km4,000,000
    437 TP Tuyên Quang262 km4,000,000
    438 Suối nước khoáng Mỹ Lâm, Tuyên Quang292 km4,000,000
    439 Yên Sơn, Tuyên Quang318 km4,000,000
    440 Hàm Yên, Tuyên Quang353 km4,500,000
    441 Động Tiên, Tuyên Quang372 km4,500,000
    442 Huyện Chiêm Hóa, Tuyên Quang398 km4,500,000
    443 Khu bảo tồn thiên nhiên - Thác Mơ Na Hang, Tuyên Quang479 km5,000,000
    444 Lâm Bình, Tuyên Quang529 km5,000,000
    Vĩnh Phúc
    446 Phúc Yên, Vĩnh Phúc83 km1,800,000
    447 Khu du lịch Flamingo Hồ Đại Lải, Vĩnh Phúc94 km2,000,000
    448 Bình Xuyên, Vĩnh Phúc95 km2,000,000
    449 TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc98 km2,000,000
    450 FLC Vĩnh Thịnh Resort, Vĩnh Phúc107 km2,200,000
    451 Sông Hồng Resort, Vĩnh Phúc107 km2,200,000
    452 Yên Lạc, Vĩnh Phúc108 km2,200,000
    453 Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc125 km2,200,000
    454 Sân Golf Tam Đảo, Vĩnh Phúc128 km2,200,000
    455 Tam Dương, Vĩnh Phúc129 km2,200,000
    456 Tam Đảo, Vĩnh Phúc-