Logo

Bảng báo giá cho thuê xe ô tô du lịch mới nhất ở tại Hà Nội

Ngày đăng : 2018-09-13

Việt Anh xin chia sẻ bảng báo giá cho thuê xe ô tô du lịch 4 chỗ, 7 chỗ, 16 chỗ, 29 chỗ và 45 chỗ. Phiên bản báo giá thuê xe mới nhất, đầy đủ nhất.

Bài viết khá dài và chi tiết nên bạn hãy nhấn chọn nhanh vào nội dung thuê xe phù hợp với nhu cầu của bạn

 

MỤC LỤC

Lý do bạn nên lựa chọn Việt Anh là đơn vị cho thuê xe ô tô đi du lịch

Bảng báo giá cho thuê xe du lịch 4 chỗ

Bảng báo giá cho thuê xe du lịch 7 chỗ

Bảng báo giá cho thuê xe du lịch 16 chỗ

Bảng báo giá cho thuê xe du lịch 29 chỗ

Bảng báo giá cho thuê xe du lịch 45 chỗ

Hướng dẫn cách đặt thuê xe giá rẻ tại Việt Anh


Lý do bạn nên lựa chọn Việt Anh là đơn vị cho thuê xe ô tô đi du lịch

- Việt Anh là Công ty lớn có hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành Cho thuê xe. Với trên 100 đầu xe, đa dạng về các loại xe từ 4 đến 45 chỗ, phục vụ tất cả các lĩnh vực từ thuê xe du lịch, lễ hội, thuê xe đám cưới, thuê xe đưa đón sân bay, thuê xe tháng đưa đón học sinh/sinh viên/cán bộ công nhân viên.

- Chuyên đầu tư các dòng xe cho thuê đời mới nhất. Là đơn vị cung cấp xe thuê cho các Công ty lớn của Hàn Quốc và Nhật Bản.

- Nhân viên tư vấn, điều hành xe có trình độ chuyên môn cao, tốt nghiệp đại học, cao đẳng du lịch và có kinh nghiệm nhiều năm trong ngành.

- Lái xe nhiệt tình, có tác phong làm việc chuyên nghiệp, luôn đúng giờ và luôn đề cao tính an toàn trên hết.

- Cam kết giá rẻ cạnh tranh nhất thị trường cho thuê xe tại Hà Nội. Thường xuyên có ưu đãi, khuyến mãi. DUY NHẤT tại Việt Anh cam kết HOÀN TIỀN nếu khách hàng cảm thấy không hài lòng về chất lượng dịch vụ thuê xe.

- Dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tình trước và sau quá trình thuê xe: tư vấn nhiệt tình, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng dù là việc  khó khăn nhất. Thực hiện hợp đồng tận nơi khách hàng yêu cầu. Tri ân khách hàng thân thiết bằng các quà tặng có giá trị.

 

Bảng báo giá cho thuê xe du lịch 4 chỗ có lái

Các loại xe 4 chỗ đời mới được cho thuê có lái tại Việt Anh

 

Thuê Xe Mercedes 4 chỗ

Xe Mercedes 4 chỗ

 

Thuê Xe Toyota Camry 4 chỗ

Xe Toyota Camry

 

Thuê Xe Honda Civic 4 chỗ

Xe Honda Civic

 

Bảng báo giá thuê xe 4 chỗ đời mới có lái

 

STT Hành trình KM Giá thuê (VNĐ)  

 

   
TUYẾN ĐI TỪ HÀ NỘI
1

Đón tiễn sân bay Nội Bài /Lượt


100


450.000


       
2

City Hà Nội (8h-17h)


100


800.000


       
3

City Hà Nội ½ ngày


50


600.000


       
4

Ngoài giờ 3 tour trên


 

+ 40.000 đ/h


       
5

Hạ Long 1N


400


1.500.000


       
6

Hạ Long – Tuần Châu 2N


450


2.200.000


       
7

Yên Tử 1N


350


1.600.000


       
8

Hoa Lư – Tam Cốc – Bích Động 1N


250


1.400.000


       
9

Bái Đính – Tràng An N


250


1.400.000


       
10

Thủy điện Hòa Bình – Thác Bờ 1N


260


1.400.000


       
11

Lạng Sơn 1N


400


1.500.000


       
12

Chùa Hương 1N


150


900.000


       
13

Tam Đảo 1N


200


1.200.000


       
14

Đồ Sơn – Hải Phòng 1N


250


1.300.000


       
15

Nam Định 1N


250


1.500.000


       
16

Hồ Núi Cốc 1N


230


1.300.000


       
17

Thanh Hóa


350


1.700.000


       
CÁC TUYẾN KHÁC
18

Côn Sơn – Kiếp Bạc 1N


230


1.300.000


       
19

Đền Hùng 1N


250


1.500.000


       
20

Mai Châu  2N


450


2.500.000


       
21 Chùa Thày – Chùa Tây Phương  – Chùa Mía 1N

150


900.000


       
22

Ao Vua – Khoang Xanh 1N


150


900.000


       
23

Thiên Sơn – Suối Ngà 1N


150


900.000


       
24

Đầm Long  1N


150


900.000


       
25

Tây Thiên 1N


200


1.000.000


       
26

Đền Trần – Phủ Dầy 1N


250


1.300.000


       
27

Chùa Dâu – Chùa Bút Tháp – Phật tích – Đền Đô 1N


200 1.100.000        
28

Đền Sóc – chùa non nước – Thành cổ Loa 1N


150 900.000        
29

Tân Trào – ATK Định Hóa 1N


250


1.500.000


       
30

Vân Đồn – Quan Lạn 3N


400


1.800.000


       
31

Cô Tô 3N


400


1.800.000


       
32

Yên Bái


400


2.000.000


       
33

Cửa Lò – Quê Bác 3N


700


4.500.000


       
34

Thiên Cầm 3N


850


5.000.000


       
35

Quảng Bình 4N


1.200


6.500.000


       
36

Huế 4N


1.600


8.000.000


       
37

Đà Nẵng 5N


2.000


11.000.000


       

Bảng báo giá cho thuê xe 4 chỗ có lái tại Việt Anh

 

Lưu ý: Bảng giá này có thể thay đổi theo giá thị trường, để biết chính xác giá thuê xe, quý khách vui lòng gọi hotline: 096.454.8898 - 086 8888 690 để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.

 

Bảng báo giá cho thuê xe du lịch 7 chỗ có người lái

Các loại xe 7 chỗ đời mới được cho thuê tại Việt Anh

 

Xe Toyota Fortuner

 

Xe Toyota Innova

 

ford everest

Xe Ford Everest

 

Báo giá thuê xe 7 chỗ giá rẻ có người lái ở tại Hà Nội

 

STT Hành trình KM Giá thuê (VNĐ)  

 

   
TUYẾN ĐI TỪ HÀ NỘI
1

Đón tiễn sân bay Nội Bài /Lượt


100


500.000


       
2

City Hà Nội (8h-17h)


100


1.200.000


       
3

City Hà Nội ½ ngày


50


800.000


       
4

Ngoài giờ 3 tour trên


 

+ 50.000 đ/h


       
5

Hạ Long 1N


400


1.600.000


       
6

Hạ Long – Tuần Châu 2N


450


2.800.000


       
7

Yên Tử 1N


350


1.800.000


       
8

Hoa Lư – Tam Cốc – Bích Động 1N


250


1.600.000


       
9

Bái Đính – Tràng An N


250


1.600.000


       
10

Thủy điện Hòa Bình – Thác Bờ 1N


260


1.600.000


       
11

Lạng Sơn 1N


400


2.000.000


       
12

Chùa Hương 1N


150


1.200.000


       
13

Tam Đảo 1N


200


1.400.000


       
14

Đồ Sơn – Hải Phòng 1N


250


1.600.000


       
15

Nam Định 1N


250


1.600.000


       
16

Hồ Núi Cốc 1N


230


1.600.000


       
17

Thanh Hóa


350


2.000.000


       
CÁC TUYẾN KHÁC
18

Côn Sơn – Kiếp Bạc 1N


230


1.500.000


       
19

Đền Hùng 1N


250


1.600.000


       
20

Mai Châu  2N


450


2.800.000


       
21 Chùa Thày – Chùa Tây Phương  – Chùa Mía 1N

150


1.200.000


       
22

Ao Vua – Khoang Xanh 1N


150


1.000.000


       
23

Thiên Sơn – Suối Ngà 1N


150


1.000.000


       
24

Đầm Long  1N


150


1.000.000


       
25

Tây Thiên 1N


200


1.200.000


       
26

Đền Trần – Phủ Dầy 1N


250


1.500.000


       
27

Chùa Dâu – Chùa Bút Tháp – Phật tích – Đền Đô 1N


200 1.200.000        
28

Đền Sóc – chùa non nước – Thành cổ Loa 1N


150 1.200.000        
29

Tân Trào – ATK Định Hóa 1N


250


1.600.000


       
30

Vân Đồn – Quan Lạn 3N


400


3.000.000


       
31

Cô Tô 3N


400


3.000.000


       
32

Yên Bái


400


2.300.000


       
33

Cửa Lò – Quê Bác 3N


700


5.000.000


       
34

Thiên Cầm 3N


850


5.500.000


       
35

Quảng Bình 4N


1.200


7.500.000


       
36

Huế 4N


1.600


9.000.000


       
37

Đà Nẵng 5N


2.000


12.000.000


       

Bảng báo giá cho thuê xe 7 chỗ tại Việt Anh

 

Bảng báo giá cho thuê xe du lịch 16 chỗ

Các loại xe 16 chỗ đời mới được cho thuê tại Việt Anh

 

Thuê xe Ford Transit 16 chỗ giá rẻ tại Việt Anh

Xe Ford Transit

 

Thuê xe Mercedes Sprinter 16 chỗ giá rẻ

Xe Mercedes Sprinter

 

Thuê xe Hyundai Solati 16 chỗ giá rẻ

Xe Hyundai Solati

 

Báo giá thuê xe 16 chỗ 

 

STT Hành trình KM Giá thuê (VNĐ)  

 

   
TUYẾN ĐI TỪ HÀ NỘI
1

Đón tiễn sân bay Nội Bài /Lượt


100


650.000


       
2

City Hà Nội (8h-17h)


100


1.500.000


       
3

City Hà Nội ½ ngày


50


900.000


       
4

Ngoài giờ 3 tour trên


 

+ 60.000 đ/h


       
5

Hạ Long 1N


400


2.000.000


       
6

Hạ Long – Tuần Châu 2N


450


3.200.000


       
7

Yên Tử 1N


350


2.000.000


       
8

Hoa Lư – Tam Cốc – Bích Động 1N


250


2.000.000


       
9

Bái Đính – Tràng An N


250


2.000.000


       
10

Thủy điện Hòa Bình – Thác Bờ 1N


260


2.000.000


       
11

Lạng Sơn 1N


400


2.300.000


       
12

Chùa Hương 1N


150


1.600.000


       
13

Tam Đảo 1N


200


2.200.000


       
14

Đồ Sơn – Hải Phòng 1N


250


2.000.000


       
15

Nam Định 1N


250


2.000.000


       
16

Hồ Núi Cốc 1N


230


2.200.000


       
17

Thanh Hóa


350


2.300.000


       
CÁC TUYẾN KHÁC
18

Côn Sơn – Kiếp Bạc 1N


230


1.800.000


       
19

Đền Hùng 1N


250


2.000.000


       
20

Mai Châu  2N


450


3.800.000


       
21 Chùa Thày – Chùa Tây Phương  – Chùa Mía 1N

150


1.600.000


       
22

Ao Vua – Khoang Xanh 1N


150


1.600.000


       
23

Thiên Sơn – Suối Ngà 1N


150


1.600.000


       
24

Đầm Long  1N


150


1.600.000


       
25

Tây Thiên 1N


200


1.800.000


       
26

Đền Trần – Phủ Dầy 1N


250


2.000.000


       
27

Chùa Dâu – Chùa Bút Tháp – Phật tích – Đền Đô 1N


200 1.600.000        
28

Đền Sóc – chùa non nước – Thành cổ Loa 1N


150 1.800.000        
29

Tân Trào – ATK Định Hóa 1N


250


2.200.000


       
30

Vân Đồn – Quan Lạn 3N


400


3.500.000


       
31

Cô Tô 3N


400


3.500.000


       
32

Yên Bái


400


2.800.000


       
33

Cửa Lò – Quê Bác 3N


700


6.000.000


       
34

Thiên Cầm 3N


850


6.500.000


       
35

Quảng Bình 4N


1.200


9.000.000


       
36

Huế 4N


1.600


12.500.000


       
37

Đà Nẵng 5N


2.000


16.000.000


       

Bảng báo giá cho thuê xe 16 chỗ tại Việt Anh

 

Bảng báo giá cho thuê xe du lịch 29 chỗ

Các loại xe 29 chỗ đời mới được cho thuê tại Việt Anh

 

ảnh xe 29 chỗ Hyundai County đời mới cho thuê tại Hà Nội

 

Xe Hyundai County

 

 

ảnh xe 29 chỗ Thaco County đời mới cho thuê tại Hà Nội

Xe Thaco County

 

 

ảnh xe 29 chỗ Mercedes Fuso đời mới cho thuê tại Hà Nội

Xe Mercedes Fuso Rosa

 

>>> Xem thêm Hướng dẫn cách lựa chọn loại xe 29 chỗ phù hợp với từng nhu cầu thuê xe

 

Bảng báo giá thuê xe Hyundai County 29 chỗ đời mới

 

STT Hành trình KM Giá thuê (VNĐ)  

 

   
TUYẾN ĐI TỪ HÀ NỘI
1

Đón tiễn sân bay Nội Bài /Lượt


100


900.000


       
2

City Hà Nội (8h-17h)


100


2.000.000


       
3

City Hà Nội ½ ngày


50


1.000.000


       
4

Ngoài giờ 3 tour trên


 

+ 80.000 đ/h


       
5

Hạ Long 1N


400


2.800.000


       
6

Hạ Long – Tuần Châu 2N


450


4.000.000


       
7

Yên Tử 1N


350


2.800.000


       
8

Hoa Lư – Tam Cốc – Bích Động 1N


250


2.500.000


       
9

Bái Đính – Tràng An N


250


2.500.000


       
10

Thủy điện Hòa Bình – Thác Bờ 1N


260


2.600.000


       
11

Lạng Sơn 1N


400


3.500.000


       
12

Chùa Hương 1N


150


2.000.000


       
13

Tam Đảo 1N


200


2.600.000


       
14

Đồ Sơn – Hải Phòng 1N


250


2.500.000


       
15

Nam Định 1N


250


2.500.000


       
16

Hồ Núi Cốc 1N


230


2.500.000


       
17

Thanh Hóa


350


3.200.000


       
CÁC TUYẾN KHÁC
18

Côn Sơn – Kiếp Bạc 1N


230


2.500.000


       
19

Đền Hùng 1N


250


2.500.000


       
20

Mai Châu  2N


450


4.800.000


       
21 Chùa Thày – Chùa Tây Phương  – Chùa Mía 1N

150


2.000.000


       
22

Ao Vua – Khoang Xanh 1N


150


2.000.000


       
23

Thiên Sơn – Suối Ngà 1N


150


2.000.000


       
24

Đầm Long  1N


150


2.000.000


       
25

Tây Thiên 1N


200


2.200.000


       
26

Đền Trần – Phủ Dầy 1N


250


2.800.000


       
27

Chùa Dâu – Chùa Bút Tháp – Phật tích – Đền Đô 1N


200 2.200.000        
28

Đền Sóc – chùa non nước – Thành cổ Loa 1N


150 2.200.000        
29

Tân Trào – ATK Định Hóa 1N


250


2.800.000


       
30

Vân Đồn – Quan Lạn 3N


400


6.500.000


       
31

Cô Tô 3N


400


6.500.000


       
32

Yên Bái


400


4.000.000


       
33

Cửa Lò – Quê Bác 3N


700


8.000.000


       
34

Thiên Cầm 3N


850


8.800.000


       
35

Quảng Bình 4N


1.200


12.000.000


       
36

Huế 4N


1.600


15.000.000


       
37

Đà Nẵng 5N


2.000


20.000.000


       

Bảng báo giá cho thuê xe 29 chỗ tại Việt Anh

 

Lưu ý: Bảng giá này có thể thay đổi theo giá thị trường và chỉ mang tính chất tham khảo, để biết chính xác giá thuê xe và nhận thêm ƯU ĐÃI 30%, quý khách vui lòng gọi hotline 096.454.8898 - 086 8888 690 để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.

 

Bảng báo giá cho thuê xe du lịch 45 chỗ

Các loại xe 45 chỗ đời mới được cho thuê tại Việt Anh

 

Thuê Xe Hyundai Universe 45 chỗ giá rẻ

Xe Hyundai Universe

 

Thuê Xe Hyundai Aero Space 45 chỗ giá rẻ

Xe Hyundai Aero Space

 

Thuê Xe Hyundai Aero Hi Class 45 chỗ giá rẻ

Xe Hyundai Aero Hi Class

 

>>> Xem thêm Kinh nghiệm chọn thuê xe 45 chỗ chất lượng phù hợp với nhu cầu thuê xe, giúp bạn tránh mất tiền oan.

 

Báo giá thuê xe 45 chỗ cao cấp ở tại Hà Nội

 

STT Hành trình KM Giá thuê (VNĐ)  

 

   
TUYẾN ĐI TỪ HÀ NỘI
1

Đón tiễn sân bay Nội Bài /Lượt


100


1.300.000


       
2

City Hà Nội (8h-17h)


100


2.800.000


       
3

City Hà Nội ½ ngày


50


1.500.000


       
4

Ngoài giờ 3 tour trên


 

+120.000 đ/h


       
5

Hạ Long 1N


400


4.500.000


       
6

Hạ Long – Tuần Châu 2N


450


5.500.000


       
7

Yên Tử 1N


350


4.000.000


       
8

Hoa Lư – Tam Cốc – Bích Động 1N


250


3.500.000


       
9

Bái Đính – Tràng An N


250


3.500.000


       
10

Thủy điện Hòa Bình – Thác Bờ 1N


260


3.600.000


       
11

Lạng Sơn 1N


400


5.000.000


       
12

Chùa Hương 1N


150


3.000.000


       
13

Tam Đảo 1N


200


3.800.000


       
14

Đồ Sơn – Hải Phòng 1N


250


3.800.000


       
15

Nam Định 1N


250


3.800.000


       
16

Hồ Núi Cốc 1N


230


3.500.000


       
17

Thanh Hóa


350


4.200.000


       
CÁC TUYẾN KHÁC
18

Côn Sơn – Kiếp Bạc 1N


230


3.500.000


       
19

Đền Hùng 1N


250


3.500.000


       
20

Mai Châu  2N


450


6.000.000


       
21 Chùa Thày – Chùa Tây Phương  – Chùa Mía 1N

150


2.500.000


       
22

Ao Vua – Khoang Xanh 1N


150


2.500.000


       
23

Thiên Sơn – Suối Ngà 1N


150


2.500.000